Danh mục: Thành phần mỹ phẩm

Polyacrylate 13

Chức năng: Chất tạo màng 1. Polyacrylate 13 là gì? Polyacrylate 13 là một loại polymer được sản xuất từ các monomer acrylate. Nó được sử dụng rộng rãi trong các...

Peg 100 Stearate

Chức năng: Chất hoạt động bề mặt 1. PEG-100 Stearate là gì? PEG-100 Stearate là sáp nhũ hóa hệ dầu trong nước ở dạng vảy màu trắng đục, thường được sử...

Palmitic Acid

Tên khác: C16; Palmitic Acid Chức năng: Chất tạo mùi, Chất làm mờ, Chất làm mềm, Chất hoạt động bề mặt 1. Palmitic Acid là gì? Palmitic Acid hay còn gọi là axit...

Beeswax

Tên khác: Bees Wax; Beewax; Cera alba; Cire D’abeille; Cera Flava; White Beeswax Chức năng: Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt 1. Beeswax là gì? Beeswax là một loại sáp tự...

Hydrogenated Polydecene

Tên khác: Puresyn; 1-Decene, homopolymer, hydrogenated; Nomcort HP-100 Chức năng: Dung môi, Chất tạo mùi, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất làm mềm 1. Hydrogenated Polydecene là gì? Hydrogenated Polydecene là một loại...

Polysorbate 60

Tên khác: Tween 60; POE (20) Sorbitan monostearate; Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate Chức năng: Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt 1. Polysorbate 60 là gì? Polysorbate 60 là dầu nhũ hóa (emulsifying...

Cetyl Ethylhexanoate

Tên khác: Cetyl 2-ethylhexanoate; Cetyl Octanoate; Hexadecyl 2-ethylhexanoate; Hexadecyl Ester; Cetyl Ethylhexanoate; Cetearyl Octanoate; Perceline oil Chức năng: Dưỡng da, Chất làm mềm 1. Cetyl Ethylhexanoate là gì? Cetyl Ethylhexanoate là một...

Hexyl Laurate

Chức năng: Dung môi, Dưỡng da, Chất làm mềm, Chất làm đặc 1. Hexyl Laurate là gì? Hexyl Laurate là một loại este được tạo ra từ axit lauric và hexanol....

Cetyl Peg/Ppg 10/1 Dimethicone

Tên khác: ABIL EM90 Chức năng: Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt, Nhũ hóa 1. Cetyl Peg/ Ppg 10/ 1 Dimethicone là gì? Cetyl Peg/ Ppg 10/ 1 Dimethicone là một...

Polyglyceryl 4 Isostearate

Chức năng: Dưỡng da, Chất làm mềm, Chất hoạt động bề mặt, Nhũ hóa 1. Polyglyceryl 4 Isostearate là gì? Polyglyceryl 4 Isostearate là một loại chất hoạt động bề mặt...